TRẮC ĐỊA MINH TRÍ

Danh mục sản phẩm

Giỏ hàng của bạn

Số sản phẩm: 0

Thành tiền: 0

Xem giỏ hàng

Thống kê

Đang online 6
Hôm nay 8
Hôm qua 35
Trong tuần 59
Trong tháng 166
Tổng cộng 2,233

Máy toàn đạc LEICA TS06

Mô tả: Nhận hàng ngay trong ngày Xem hàng -> hài lòng -> thanh toán Được đổi trả hàng với nhiều ưu đãi Bảo hành 24 tháng
Giá bán: Vui lòng gọi
Tình trạng: Mới 100%
Bảo hành: 2 năm
Xuất xứ: Thụy Sĩ
Ngày đăng: 17-04-2017

Chi tiết sản phẩm

Thông số kỹ thuật của máy toàn đạc điện tử Leica TS06

  • Độ chính xác: (ISO 17123-3): 2″ (0.6 mgon), 3″ (1 mgon), 5″ (1.5 mgon): Tùy chọn
  • Hiển thị: 1″ / 0.1 mgon / 0.01 mil
  •  Phương pháp: Tuyệt đối, liên tục, đối tâm
  •  Bộ bù: Tăng lên bốn lần sự bù trục
  •  Độ chính xác thiết đặt bộ bù: 0.5″, 1″, 1.5″
  •  Đo Khoảng cách tới điểm phản xạ:Gương GPR1:3500 m
  • Tấm phản xạ (60mmx60mm): 250 m
  • Thời gian đo / Độ chính xác (Tiêu chuẩn ISO 17123-4)
  • Tiêu chuẩn: 1.5 mm+2 ppm / typ. 2.4 s, Đo nhanh: 3 mm+2 ppm / typ. 0.8 s, Đo đuổi: 3 mm+2 ppm / typ. < 0.15 s
     
  • Đo không gương

                Phạm vi (Phản xạ 90%)

                FlexPoint: 30 m: Tùy chọn

                PinPoint – Power: > 400 m: Tùy chọn

                PinPoint – Ultra: > 1000 m: Tùy chọn

                Thời gian đo / Độ chính xác: 2 mm+2 ppm / typ. 3 s (Tiêu chuẩn ISO 17123-4)

              Kích thước của điểm laze: At 30 m: approx. 7 mm x 10 mm, At 50 m: approx. 8 mm x 20 mm

  • Bộ nhớ/ Truyền dữ liệu

               Bộ nhớ trong: Max: 100.000 fixpoints, Max: 60.000 phép đo

              Thẻ nhớ USB: 1 Gigabyte, thời gian truyền 1.000 points/second: Tùy chọn

              Giao tiếp: Serial (Baudrate 1.200 to 115.200)

              USB Type A and mini B, Bluetooth® Wireless: Tùy chọn

              Định dạng dữ liệu: GSI / DXF / LandXML / user definable ASCII formats

  • Phát ra ánh sáng hướng dẫn (Tùy chọn)

              Phạm vi làm việc

              Điều kiện khí quyển Môi trường: 5 m – 150 m: Tùy chọn

              Độ chính xác định vị: 5 cm at 100 m: Tùy chọn

  • Tổng quan  Ống kính

            Độ Phóng đại: 30 x

            Resolving power: 3″

            Trường nhìn: 1° 30′ (1.66 gon) / 2.7 m at 100 m

            Phạm vi điều tiêu: 1.7 m đến vô cùng

           Thể lưới: Chiếu sáng, 5 cấp độ chiếu sáng

  • Bàn phím và Màn hình

            Màn hình đồ họa 160×280 pixels, chiếu sáng, 5 cấp độ chiếu sáng

            Bàn phím tiêu chuẩn:Alpha- bàn phím số, bàn phím thứ hai:Tùy chọn

  •   Hệ điều hành

           Windows CE:5.0 Core

  •   Dọi tâm laser

           Loại:Điểm laser, chiếu sáng, 5 cấp độ chiếu sáng

           Độ chính xác dọi tâm:1.5 mm at 1.5 m Instrument height

  •   Nguồn pin (GEB221)

            Loại:Lithium-Ion

            Thời gian làm việc:Hơn 20 giờ

            Trọng lượng:5.1 kg

  •   Môi trường hoạt động

            Biên độ làm việc:-20° C to +50° C: Arctic Version -35° C to 50° CTùy chọn

            Chịu nước và bụi (IEC 60529):IP 55

            Độ ẩm:95% không ngưng tụ

CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ DỊCH VỤ MINH TRÍ

SỐ 4, NGÕ 168, NGUYỄN XIỂN, THANH XUÂN ,HÀ NỘI  

LIÊN HỆ: 0988.613.115